thả bộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thả bộ (Động từ)

Đi bộ một cách thoải mái và thong thả.

Ví dụ (3)
  • 1."Thả bộ trên vỉa hè."
  • 2."Tôi thích thả bộ trong công viên vào buổi chiều."
  • 3."Chúng ta có thể thả bộ dọc bờ biển ngắm hoàng hôn."

Lưu ý khi sử dụng "thả bộ"

Lưu ý về động từ

"thả bộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thả bộ"

thả bộ là động từ trong tiếng Việt. Đi bộ một cách thoải mái và thong thả. Ví dụ: "Thả bộ trên vỉa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này