thạp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thạp (Danh từ)

Đồ đựng thường làm bằng sành hoặc đồng, có kích thước tương đối lớn, với miệng tròn và rộng, bụng phình, và đáy hơi thót lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Thạp gạo"
  • 2."Cô đã mua một chiếc thạp mới để chứa nước."
  • 3."Thạp này rất đẹp nhưng nặng quá."

Lưu ý khi sử dụng "thạp"

Lưu ý về danh từ

"thạp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thạp"

thạp là danh từ trong tiếng Việt. Đồ đựng thường làm bằng sành hoặc đồng, có kích thước tương đối lớn, với miệng tròn và rộng, bụng phình, và đáy hơi thót lại. Ví dụ: "Thạp gạo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này