téc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: téc (Danh từ)

Thùng lớn có nắp kín để chứa chất lỏng như dầu, nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Téc nước"
  • 2."Xe chở téc"
  • 3."Các công nhân đang lắp đặt téc chứa nước mới."

Lưu ý khi sử dụng "téc"

Lưu ý về danh từ

"téc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "téc"

téc là danh từ trong tiếng Việt. Thùng lớn có nắp kín để chứa chất lỏng như dầu, nước. Ví dụ: "Téc nước"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này