tèm nhèm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tèm nhèm (Tính từ)

Mang nghĩa không rõ ràng, mơ hồ; thường chỉ tình trạng hoặc hình ảnh không rõ nét.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi không thấy rõ bức tranh vì nó bị tèm nhèm."
  • 2."Mặt kính bị tèm nhèm làm tôi không nhìn thấy rõ đường."
  • 3."Cái giấy này viết tèm nhèm quá, tôi không thể đọc được."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tèm nhèm (Danh từ)

Chỉ trạng thái hoặc diện mạo không rõ ràng, mơ hồ.

Ví dụ (3)
  • 1."Sáng nay trời mây tèm nhèm, đi ra ngoài tôi thấy lạnh."
  • 2."Cảm giác tèm nhèm khi chưa ngủ đủ giấc làm tôi không tỉnh táo."
  • 3."Trong lớp học, có nhiều bạn học tèm nhèm vì không chuẩn bị bài."

Lưu ý khi sử dụng "tèm nhèm"

Lưu ý về tính từ

"tèm nhèm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tèm nhèm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tèm nhèm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tèm nhèm"

tèm nhèm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mang nghĩa không rõ ràng, mơ hồ; thường chỉ tình trạng hoặc hình ảnh không rõ nét. Ví dụ: "Tôi không thấy rõ bức tranh vì nó bị tèm nhèm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này