tèm nhèm
Định nghĩa
Nghĩa 1: tèm nhèm (Tính từ)
Mang nghĩa không rõ ràng, mơ hồ; thường chỉ tình trạng hoặc hình ảnh không rõ nét.
- 1."Tôi không thấy rõ bức tranh vì nó bị tèm nhèm."
- 2."Mặt kính bị tèm nhèm làm tôi không nhìn thấy rõ đường."
- 3."Cái giấy này viết tèm nhèm quá, tôi không thể đọc được."
Nghĩa 2: tèm nhèm (Danh từ)
Chỉ trạng thái hoặc diện mạo không rõ ràng, mơ hồ.
- 1."Sáng nay trời mây tèm nhèm, đi ra ngoài tôi thấy lạnh."
- 2."Cảm giác tèm nhèm khi chưa ngủ đủ giấc làm tôi không tỉnh táo."
- 3."Trong lớp học, có nhiều bạn học tèm nhèm vì không chuẩn bị bài."
Lưu ý khi sử dụng "tèm nhèm"
Lưu ý về tính từ
"tèm nhèm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"tèm nhèm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tèm nhèm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tèm nhèm"
tèm nhèm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mang nghĩa không rõ ràng, mơ hồ; thường chỉ tình trạng hoặc hình ảnh không rõ nét. Ví dụ: "Tôi không thấy rõ bức tranh vì nó bị tèm nhèm."
Từ liên quan
tè
(Khẩu ngữ) chỉ hành động đi tiểu, thường dùng để mô tả trẻ em.
tè he
(ngồi) bệt xuống, hai chân duỗi thẳng và dạng ra, thường mang tính chất châm biếm.
tèm lem
bẩn thỉu, lộn xộn, không gọn gàng.
té
(Phương ngữ) làm cho một ít chất gì đó rơi ra ngoài.
té ngửa
Ngã ra phía sau do bất ngờ hoặc sốc.
té nước theo mưa
Hành động hoặc tình trạng bị ướt hoặc dính nước khi trời mưa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.