té
Định nghĩa
Nghĩa 1: té (Động từ)
(Phương ngữ) làm cho một ít chất gì đó rơi ra ngoài.
- 1."Nước té ra ngoài thùng."
- 2."Đổ không cẩn thận, gạo té hết ra sân."
- 3."Khi mở nắp, nước trong chai té ra ngoài."
Nghĩa 2: té (Động từ)
(Phương ngữ) ngã xuống đất hoặc bị ngã.
- 1."Té u đầu."
- 2.""Mặc dầu cha đánh mẹ treo, Đứt dây té xuống cũng theo chung tình.""
- 3."Cẩn thận không lại té ngã khi đi trên cầu thang."
Lưu ý khi sử dụng "té"
Lưu ý về động từ
"té" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "té" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "té"
té là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) làm cho một ít chất gì đó rơi ra ngoài. Ví dụ: "Nước té ra ngoài thùng."
Từ liên quan
tè he
(ngồi) bệt xuống, hai chân duỗi thẳng và dạng ra, thường mang tính chất châm biếm.
tèm lem
bẩn thỉu, lộn xộn, không gọn gàng.
tèm nhèm
Mang nghĩa không rõ ràng, mơ hồ; thường chỉ tình trạng hoặc hình ảnh không rõ nét.
té ngửa
Ngã ra phía sau do bất ngờ hoặc sốc.
té nước theo mưa
Hành động hoặc tình trạng bị ướt hoặc dính nước khi trời mưa.
té ra
Biểu thị sự bất ngờ khi phát hiện ra điều gì mới mẻ hoặc không ngờ tới.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.