Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

(Phương ngữ) làm cho một ít chất gì đó rơi ra ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước té ra ngoài thùng."
  • 2."Đổ không cẩn thận, gạo té hết ra sân."
  • 3."Khi mở nắp, nước trong chai té ra ngoài."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

(Phương ngữ) ngã xuống đất hoặc bị ngã.

Ví dụ (3)
  • 1."Té u đầu."
  • 2.""Mặc dầu cha đánh mẹ treo, Đứt dây té xuống cũng theo chung tình.""
  • 3."Cẩn thận không lại té ngã khi đi trên cầu thang."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"té" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "té" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

té là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) làm cho một ít chất gì đó rơi ra ngoài. Ví dụ: "Nước té ra ngoài thùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này