té ngửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: té ngửa (Động từ)

Ngã ra phía sau do bất ngờ hoặc sốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe nói lại mới té ngửa ra."
  • 2."Khi nhìn thấy món quà bất ngờ, cô ấy đã té ngửa vì vui sướng."
  • 3."Tôi té ngửa khi biết kết quả cuộc thi không như mong đợi."

Lưu ý khi sử dụng "té ngửa"

Lưu ý về động từ

"té ngửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "té ngửa"

té ngửa là động từ trong tiếng Việt. Ngã ra phía sau do bất ngờ hoặc sốc. Ví dụ: "Nghe nói lại mới té ngửa ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này