tè he

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tè he (Tính từ)

(ngồi) bệt xuống, hai chân duỗi thẳng và dạng ra, thường mang tính chất châm biếm.

Ví dụ (2)
  • 1."Cậu ta ngồi tè he trên nền đất, thật buồn cười."
  • 2."Đừng ngồi tè he như vậy, hãy ngồi ngay ngắn hơn."

Lưu ý khi sử dụng "tè he"

Lưu ý về tính từ

"tè he" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tè he"

tè he là tính từ trong tiếng Việt. (ngồi) bệt xuống, hai chân duỗi thẳng và dạng ra, thường mang tính chất châm biếm. Ví dụ: "Cậu ta ngồi tè he trên nền đất, thật buồn cười."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này