té ra

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: té ra (Động từ)

Biểu thị sự bất ngờ khi phát hiện ra điều gì mới mẻ hoặc không ngờ tới.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua tôi té ra là anh ấy đã biết hết mọi chuyện."
  • 2."Té ra bạn tôi cũng thích món ăn đó như tôi."
  • 3."Khi xem phim, tôi té ra rằng diễn viên đó là người quen của mình."
2
Phó từ

Nghĩa 2: té ra (Phó từ)

Dùng để nhấn mạnh một phát hiện bất ngờ hoặc một sự thật mới được biết.

Ví dụ (3)
  • 1."Té ra việc đó dễ hơn tôi nghĩ rất nhiều."
  • 2."Té ra chúng ta đã quen nhau từ lâu mà không biết."
  • 3."Té ra cô ấy là chị gái của bạn thân tôi."

Lưu ý khi sử dụng "té ra"

Lưu ý về động từ

"té ra" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "té ra" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "té ra"

té ra là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự bất ngờ khi phát hiện ra điều gì mới mẻ hoặc không ngờ tới. Ví dụ: "Hôm qua tôi té ra là anh ấy đã biết hết mọi chuyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này