té tát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: té tát (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ hành động mắng hoặc chửi một cách dồn dập, liên tục, giống như việc tát nước vào mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắng té tát khiến ai cũng phải sợ."
  • 2."Chửi té tát vào mặt làm mất mặt người khác."
  • 3."Họ đã té tát nhau khi không đồng ý ý kiến."

Lưu ý khi sử dụng "té tát"

Lưu ý về tính từ

"té tát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "té tát"

té tát là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chỉ hành động mắng hoặc chửi một cách dồn dập, liên tục, giống như việc tát nước vào mặt. Ví dụ: "Mắng té tát khiến ai cũng phải sợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này