tê-lê-phôn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tê-lê-phôn (Danh từ)

Thiết bị dùng để truyền và nhận âm thanh từ xa thông qua mạng điện thoại.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi gọi cho bạn bằng tê-lê-phôn để hỏi thăm sức khỏe."
  • 2."Bây giờ ai cũng có tê-lê-phôn để dễ dàng liên lạc."
  • 3."Tê-lê-phôn không còn chỉ dùng để gọi điện mà còn có thể nhắn tin và kết nối internet."
2
Động từ

Nghĩa 2: tê-lê-phôn (Động từ)

Hành động sử dụng tê-lê-phôn để thực hiện một cuộc gọi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đang tê-lê-phôn cho gia đình ở nước ngoài."
  • 2."Anh ấy thích tê-lê-phôn vào buổi tối để trò chuyện với bạn bè."
  • 3."Tôi sẽ tê-lê-phôn cho bạn khi tôi về đến nhà."

Lưu ý khi sử dụng "tê-lê-phôn"

Lưu ý về động từ

"tê-lê-phôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tê-lê-phôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tê-lê-phôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tê-lê-phôn"

tê-lê-phôn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để truyền và nhận âm thanh từ xa thông qua mạng điện thoại. Ví dụ: "Tôi gọi cho bạn bằng tê-lê-phôn để hỏi thăm sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này