tê-lếch

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tê-lếch (Danh từ)

Một loại cá có thân dài, thường sống ở các vùng nước ngọt và có màu sắc sặc sỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi đã câu được một con tê-lếch khá lớn ở hồ gần nhà."
  • 2."Trong bữa tiệc, món cá tê-lếch nướng rất được mọi người yêu thích."
  • 3."Cá tê-lếch có thể chế biến thành nhiều món ăn ngon."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tê-lếch (Tính từ)

Chỉ sự chậm chạp, không hoạt bát của một người trong hành động hoặc suy nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thường tê-lếch trong việc quyết định, khiến mọi người phải chờ đợi lâu."
  • 2."Khi chơi game, anh ấy khá tê-lếch và không bắt kịp nhịp độ của trò chơi."
  • 3."Dù rất thông minh, nhưng tính cách tê-lếch khiến bạn ấy khó thăng tiến trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "tê-lếch"

Lưu ý về tính từ

"tê-lếch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tê-lếch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tê-lếch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tê-lếch"

tê-lếch là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một loại cá có thân dài, thường sống ở các vùng nước ngọt và có màu sắc sặc sỡ. Ví dụ: "Hôm qua, tôi đã câu được một con tê-lếch khá lớn ở hồ gần nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này