tệ hại

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tệ hại (Danh từ)

Đối tượng hoặc hiện tượng gây hại lớn cho con người và xã hội.

Ví dụ (2)
  • 1."gây rất nhiều tệ hại"
  • 2."Chất độc trong thực phẩm là một tệ hại không thể chấp nhận."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tệ hại (Tính từ)

Khi nói về điều gì đó hết sức tồi tệ và gây ra những tổn thất lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."một hành động tệ hại"
  • 2."tình hình ngày càng tệ hại"
  • 3."Chất lượng dịch vụ ở đó thật tệ hại."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: tệ hại (Phụ từ)

(Khẩu ngữ, Ít dùng) rất đáng thất vọng, khó có thể tưởng tượng nổi.

Ví dụ (3)
  • 1."xấu tệ hại"
  • 2."đường sá bẩn tệ hại"
  • 3."Cuộc sống ở đây thật tệ hại."

Lưu ý khi sử dụng "tệ hại"

Lưu ý về tính từ

"tệ hại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tệ hại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tệ hại" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tệ hại"

tệ hại là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Đối tượng hoặc hiện tượng gây hại lớn cho con người và xã hội. Ví dụ: "gây rất nhiều tệ hại"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này