tệ

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tệ (Danh từ)

Thói quen xấu và có hại, thường xuất hiện khá phổ biến trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Xoá bỏ tệ cờ bạc, rượu chè."
  • 2."Tệ quan liêu là một vấn đề nghiêm trọng."
  • 3."Chúng ta cần đẩy lùi các tệ nạn xã hội."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tệ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Kém, tồi.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm ăn ngày càng tệ."
  • 2."Chất lượng sản phẩm này thật tệ."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: tệ (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Quá, lắm.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngoan tệ!"
  • 2."Càng ngày càng xấu tệ!"
  • 3."Cái này khó tệ lắm."
4
Danh từ

Nghĩa 4: tệ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Nhân dân tệ (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Tiêu hết mấy nghìn tệ."
  • 2."Giá hàng hóa giờ tăng vọt lên cả triệu tệ."

Lưu ý khi sử dụng "tệ"

Lưu ý về tính từ

"tệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tệ" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tệ"

tệ là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Thói quen xấu và có hại, thường xuất hiện khá phổ biến trong xã hội. Ví dụ: "Xoá bỏ tệ cờ bạc, rượu chè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này