tẩy xoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tẩy xoá (Động từ)

Hành động xóa bỏ hoặc làm sạch một cái gì đó, thường để làm cho nó trở nên rõ ràng hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Bài viết có nhiều vết tẩy xoá."
  • 2."Tránh tẩy xoá trong bài thi."
  • 3."Tôi cần tẩy xoá những sai sót trong bản báo cáo."
  • 4."Chúng tôi đã tẩy xoá toàn bộ thông tin sai lệch trước khi in ấn."

Lưu ý khi sử dụng "tẩy xoá"

Lưu ý về động từ

"tẩy xoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tẩy xoá"

tẩy xoá là động từ trong tiếng Việt. Hành động xóa bỏ hoặc làm sạch một cái gì đó, thường để làm cho nó trở nên rõ ràng hơn. Ví dụ: "Bài viết có nhiều vết tẩy xoá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này