tận

Tính từKết từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tận (Tính từ)

Ít dùng, chỉ chỗ hoặc thời điểm cuối cùng, giới hạn tối đa.

Ví dụ (3)
  • 1."Nơi sơn cùng thuỷ tận."
  • 2."Năm cùng tháng tận."
  • 3."Chúng ta đã đi đến tận cùng của con đường."
2
Kết từ

Nghĩa 2: tận (Kết từ)

Từ biểu thị vị trí hay giới hạn tối đa mà hành động vừa nói đến đạt tới.

Ví dụ (4)
  • 1."Đưa tận tay."
  • 2."Đi đến tận khuya mới về."
  • 3."Bóc lột tận xương tuỷ."
  • 4."Tôi sẽ làm việc tận sức để hoàn thành dự án."

Lưu ý khi sử dụng "tận"

Lưu ý về tính từ

"tận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tận" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tận"

tận là tính từ, kết từ trong tiếng Việt. Ít dùng, chỉ chỗ hoặc thời điểm cuối cùng, giới hạn tối đa. Ví dụ: "Nơi sơn cùng thuỷ tận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này