tận cùng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tận cùng (Tính từ)

Ở vị trí cuối cùng, chỉ đến điểm tối đa hoặc điểm dừng lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Ở vị trí tận cùng của hành lang."
  • 2."Tìm những âm tiết tận cùng là 't'."
  • 3."Con đường dẫn đến tận cùng của khu rừng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tận cùng (Danh từ)

Chỗ không còn gì nữa, ranh giới cuối cùng.

Ví dụ (2)
  • 1."Đại dương mênh mông, không biết đâu là tận cùng."
  • 2."Họ đã khám phá đến tận cùng của núi."

Lưu ý khi sử dụng "tận cùng"

Lưu ý về tính từ

"tận cùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tận cùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tận cùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tận cùng"

tận cùng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Ở vị trí cuối cùng, chỉ đến điểm tối đa hoặc điểm dừng lại. Ví dụ: "Ở vị trí tận cùng của hành lang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này