tậm tịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tậm tịt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ tình trạng của máy móc hoặc thiết bị không hoạt động một cách liên tục, thỉnh thoảng thì có, thỉnh thoảng thì không, thường hay gặp sự cố hoặc bị hỏng.

Ví dụ (3)
  • 1."Điện đóm tậm tịt, làm việc không ổn định."
  • 2."Chiếc xe tậm tịt, chốc chốc lại chết máy."
  • 3."Máy lạnh nhà tôi tậm tịt, không mát được lâu."

Lưu ý khi sử dụng "tậm tịt"

Lưu ý về tính từ

"tậm tịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tậm tịt"

tậm tịt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chỉ tình trạng của máy móc hoặc thiết bị không hoạt động một cách liên tục, thỉnh thoảng thì có, thỉnh thoảng thì không, thường hay gặp sự cố hoặc bị hỏng. Ví dụ: "Điện đóm tậm tịt, làm việc không ổn định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này