tay xách nách mang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tay xách nách mang (Động từ)

Hành động mang theo nhiều đồ vật một cách khó khăn, hoặc mang vác trên thân thể mà không có sự hỗ trợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần đi chợ, tôi tay xách nách mang rất nhiều đồ về nhà."
  • 2."Bạn ấy thường tay xách nách mang cả đống tài liệu khi đi làm."
  • 3."Khi di chuyển, ông ấy luôn tay xách nách mang balo và túi xách khiến mọi người phải giúp đỡ."

Lưu ý khi sử dụng "tay xách nách mang"

Lưu ý về động từ

"tay xách nách mang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tay xách nách mang"

tay xách nách mang là động từ trong tiếng Việt. Hành động mang theo nhiều đồ vật một cách khó khăn, hoặc mang vác trên thân thể mà không có sự hỗ trợ. Ví dụ: "Mỗi lần đi chợ, tôi tay xách nách mang rất nhiều đồ về nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này