tầy đình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tầy đình (Tính từ)

Từ thuộc phương ngữ, chỉ điều gì đó lớn lao hoặc phức tạp.

Ví dụ (2)
  • 1."Việc tầy đình."
  • 2."Chương trình này thật tầy đình, quá nhiều thứ cần phải chuẩn bị."

Lưu ý khi sử dụng "tầy đình"

Lưu ý về tính từ

"tầy đình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tầy đình"

tầy đình là tính từ trong tiếng Việt. Từ thuộc phương ngữ, chỉ điều gì đó lớn lao hoặc phức tạp. Ví dụ: "Việc tầy đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này