tẩm

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tẩm (Động từ)

Hành động làm cho chất bột hoặc đường dính vào bề mặt của thức ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đùi ếch tẩm bột."
  • 2."Cá tẩm gia vị trước khi chiên."
  • 3."Bánh được tẩm đường để tăng độ ngọt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tẩm (Tính từ)

(Thông tục) dùng để chỉ người hoặc vật có vẻ quê kệch, ngờ nghệch, thiếu hiểu biết hoặc khôn ngoan.

Ví dụ (3)
  • 1."Đúng là đồ tẩm!"
  • 2."Hành động của anh ấy thật tẩm."
  • 3."Cô ấy có ý kiến khá tẩm trong cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "tẩm"

Lưu ý về động từ

"tẩm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tẩm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tẩm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tẩm"

tẩm là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho chất bột hoặc đường dính vào bề mặt của thức ăn. Ví dụ: "Đùi ếch tẩm bột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này