tầy

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tầy (Động từ)

Từ dùng trong phương ngữ, thường là động từ chỉ hành động.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy tầy khắp cơ thể sau khi chạy bộ."
  • 2."Mấy đứa trẻ tầy trên cánh đồng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tầy (Tính từ)

Ít sử dụng, chỉ trạng thái không nhọn, có phần bằng phẳng.

Ví dụ (2)
  • 1."Gậy đầu tầy, đầu nhọn."
  • 2."Chiếc thuyền có phần mũi tầy, không sắc cạnh."

Lưu ý khi sử dụng "tầy"

Lưu ý về động từ

"tầy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tầy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tầy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tầy"

tầy là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ, thường là động từ chỉ hành động. Ví dụ: "Cô ấy tầy khắp cơ thể sau khi chạy bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này