tẩm liệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tẩm liệm (Động từ)

Hành động chuẩn bị và chăm sóc thi thể trước khi chôn cất, giống như khâm liệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Những người thân trong gia đình đã tẩm liệm ông một cách trang trọng."
  • 2."Khi có người qua đời, việc tẩm liệm là rất quan trọng để thể hiện lòng thành kính."

Lưu ý khi sử dụng "tẩm liệm"

Lưu ý về động từ

"tẩm liệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tẩm liệm"

tẩm liệm là động từ trong tiếng Việt. Hành động chuẩn bị và chăm sóc thi thể trước khi chôn cất, giống như khâm liệm. Ví dụ: "Những người thân trong gia đình đã tẩm liệm ông một cách trang trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này