tay đẫy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tay đẫy (Danh từ)

(Ít dùng) từ này tương tự như tay nải, thường chỉ đến một loại túi đeo để mang theo đồ đạc.

Ví dụ (2)
  • 1."Tay nải"
  • 2."Tôi đã dùng tay đẫy để mang sách khi đi học."

Lưu ý khi sử dụng "tay đẫy"

Lưu ý về danh từ

"tay đẫy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tay đẫy"

tay đẫy là danh từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) từ này tương tự như tay nải, thường chỉ đến một loại túi đeo để mang theo đồ đạc. Ví dụ: "Tay nải"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này