tbt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tbt (Danh từ)

TBT là từ viết tắt của 'Thành viên Ban Tổ Chức', thường được dùng trong các sự kiện, chương trình.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa nhận thông báo là mình sẽ là TBT cho cuộc thi năm nay."
  • 2."TBT cần hoàn thành các công việc chuẩn bị trước khi sự kiện diễn ra."
  • 3."Mọi thông tin liên quan đến sự kiện sẽ do TBT phụ trách."
2
Động từ

Nghĩa 2: tbt (Động từ)

TBT có thể hiểu là 'tổ chức' hay điều hành một sự kiện hay hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đã TBT cả một buổi hòa nhạc rất thành công."
  • 2."Chúng tôi sẽ TBT một cuộc họp vào cuối tuần này."
  • 3."Cô ấy đã TBT một chương trình từ thiện cho trẻ em nghèo."

Lưu ý khi sử dụng "tbt"

Lưu ý về động từ

"tbt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tbt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tbt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tbt"

tbt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. TBT là từ viết tắt của 'Thành viên Ban Tổ Chức', thường được dùng trong các sự kiện, chương trình. Ví dụ: "Tôi vừa nhận thông báo là mình sẽ là TBT cho cuộc thi năm nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này

tbt là gì? Nghĩa, giải thích & ví dụ | Vietpedia