tb

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tb (Danh từ)

Viết tắt của từ 'thiết bị', thường dùng để chỉ các công cụ, máy móc trong công nghệ hay chế tạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong phòng lab, chúng ta cần kiểm tra các tb để đảm bảo mọi thứ đều hoạt động tốt."
  • 2."Trường học đã đầu tư vào nhiều tb mới để cải thiện việc học tập của học sinh."
  • 3."Để sửa chữa tb, bạn cần hiểu rõ cách hoạt động của nó trước."
2
Động từ

Nghĩa 2: tb (Động từ)

Viết tắt của từ 'tiếp bài', thường được sử dụng trong bối cảnh học tập để chỉ việc tiếp tục làm bài tập.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình sẽ tb bài toán lớp 10 mà hôm qua mình chưa làm xong."
  • 2."Nếu bạn không hiểu bài, hãy hỏi giáo viên trước khi tb nhé."
  • 3."Chúng ta cần tb những câu hỏi này trước khi kiểm tra."

Lưu ý khi sử dụng "tb"

Lưu ý về động từ

"tb" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tb" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tb" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tb"

tb là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của từ 'thiết bị', thường dùng để chỉ các công cụ, máy móc trong công nghệ hay chế tạo. Ví dụ: "Trong phòng lab, chúng ta cần kiểm tra các tb để đảm bảo mọi thứ đều hoạt động tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này