tẩu mã

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tẩu mã (Danh từ)

Điệu hát trong tuồng, thường được sử dụng khi nhân vật đang cưỡi ngựa và hát.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong cảnh diễn, nhân vật vừa tẩu mã vừa thể hiện cảm xúc qua bài hát."
  • 2."Điệu tẩu mã mang lại không khí hào hùng trong vở tuồng."

Lưu ý khi sử dụng "tẩu mã"

Lưu ý về danh từ

"tẩu mã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tẩu mã"

tẩu mã là danh từ trong tiếng Việt. Điệu hát trong tuồng, thường được sử dụng khi nhân vật đang cưỡi ngựa và hát. Ví dụ: "Trong cảnh diễn, nhân vật vừa tẩu mã vừa thể hiện cảm xúc qua bài hát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này