tẩy
Định nghĩa
Nghĩa 1: tẩy (Danh từ)
Quân bài được úp xuống dưới đáy đĩa, dùng để xác định kết quả của ván bài ích xì; thường được sử dụng trong ngữ cảnh khẩu ngữ để ám chỉ mưu đồ xấu xa được giấu kín.
- 1."Đoán trúng tẩy."
- 2."Lật tẩy."
- 3."Lộ tẩy."
- 4."Hắn đã giấu tẩy rất khéo."
Nghĩa 2: tẩy (Động từ)
Sử dụng thuốc để tống các chất có hại ra khỏi ruột.
- 1."Thuốc tẩy giun rất hiệu quả."
- 2."Tẩy ruột để làm sạch cơ thể."
Nghĩa 3: tẩy (Danh từ)
Dụng cụ làm bằng cao su, dùng để xóa vết mực và vết bẩn trên giấy.
- 1."Cục tẩy có thể xóa sạch vết mực."
- 2."Bút chì có tẩy rất tiện lợi."
Lưu ý khi sử dụng "tẩy"
Lưu ý về động từ
"tẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"tẩy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tẩy" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tẩy"
tẩy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Quân bài được úp xuống dưới đáy đĩa, dùng để xác định kết quả của ván bài ích xì; thường được sử dụng trong ngữ cảnh khẩu ngữ để ám chỉ mưu đồ xấu xa được giấu kín. Ví dụ: "Đoán trúng tẩy."
Từ liên quan
tẩu mã
Điệu hát trong tuồng, thường được sử dụng khi nhân vật đang cưỡi ngựa và hát.
tẩu thoát
Chạy trốn để thoát khỏi sự bắt giữ.
tẩu tán
Hành động phân tán nhanh chóng tài sản hoặc vật chứng đi nhiều nơi để cất giấu.
tẩy chay
Hành động không tham gia, không ủng hộ hoặc cắt đứt quan hệ để thể hiện sự phản đối.
tẩy não
Hành động tác động mạnh mẽ đến tâm lý một người, thường theo cách thô bạo, để khiến họ từ bỏ hoàn toàn những quan điểm riêng và chấp nhận quan điểm của người khác.
tẩy rửa
Hành động làm sạch, loại bỏ bụi bẩn hoặc tạp chất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.