tẩn mẩn
Định nghĩa
Nghĩa 1: tẩn mẩn (Tính từ)
Từ dùng để chỉ hành động làm việc gì đó quá tỉ mỉ, chi tiết, hoặc mất nhiều thời gian vào những việc vụn vặt.
- 1."Tẩn mẩn nặn tò he."
- 2."Tính toán tẩn mẩn."
- 3."Cô ấy tẩn mẩn sắp xếp lại sách trong thư viện."
- 4."Anh ta thường tẩn mẩn trong từng bữa ăn để đảm bảo mọi thứ hoàn hảo."
Lưu ý khi sử dụng "tẩn mẩn"
Lưu ý về tính từ
"tẩn mẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tẩn mẩn"
tẩn mẩn là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động làm việc gì đó quá tỉ mỉ, chi tiết, hoặc mất nhiều thời gian vào những việc vụn vặt. Ví dụ: "Tẩn mẩn nặn tò he."
Từ liên quan
tẩm ngẩm tầm ngầm
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ sự nhẹ nhàng, âm thầm nhưng đầy sức mạnh hoặc ảnh hưởng.
tẩm quất
Hành động đấm bóp, xoa nắn các cơ bắp và khớp xương nhằm giảm cơn nhức mỏi của cơ thể.
tẩn
(Khẩu ngữ) có nghĩa là đánh một cách mạnh mẽ.
tẩn mẩn tần mần
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như tần mần nhưng nhấn mạnh hơn.
tẩu
Đồ vật dùng để hút thuốc phiện hoặc thuốc lá sợi, thường có hình dạng một ống nhỏ và dài, đầu nối với bộ phận giống như cái phễu để đựng thuốc.
tẩu mã
Điệu hát trong tuồng, thường được sử dụng khi nhân vật đang cưỡi ngựa và hát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.