tẩn mẩn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tẩn mẩn (Tính từ)

Từ dùng để chỉ hành động làm việc gì đó quá tỉ mỉ, chi tiết, hoặc mất nhiều thời gian vào những việc vụn vặt.

Ví dụ (4)
  • 1."Tẩn mẩn nặn tò he."
  • 2."Tính toán tẩn mẩn."
  • 3."Cô ấy tẩn mẩn sắp xếp lại sách trong thư viện."
  • 4."Anh ta thường tẩn mẩn trong từng bữa ăn để đảm bảo mọi thứ hoàn hảo."

Lưu ý khi sử dụng "tẩn mẩn"

Lưu ý về tính từ

"tẩn mẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tẩn mẩn"

tẩn mẩn là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động làm việc gì đó quá tỉ mỉ, chi tiết, hoặc mất nhiều thời gian vào những việc vụn vặt. Ví dụ: "Tẩn mẩn nặn tò he."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này