tẩu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tẩu (Danh từ)

Đồ vật dùng để hút thuốc phiện hoặc thuốc lá sợi, thường có hình dạng một ống nhỏ và dài, đầu nối với bộ phận giống như cái phễu để đựng thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Miệng ngậm tẩu."
  • 2."Ông ấy thường ngồi bên bếp lửa, tay cầm tẩu thuốc."
2
Động từ

Nghĩa 2: tẩu (Động từ)

Hành động nhanh chóng giấu đi để chuyển đến nơi khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Thấy động, bọn chúng đã tẩu số hàng lậu."
  • 2."Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, hắn tẩu đi mất dạng."

Lưu ý khi sử dụng "tẩu"

Lưu ý về động từ

"tẩu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tẩu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tẩu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tẩu"

tẩu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ vật dùng để hút thuốc phiện hoặc thuốc lá sợi, thường có hình dạng một ống nhỏ và dài, đầu nối với bộ phận giống như cái phễu để đựng thuốc. Ví dụ: "Miệng ngậm tẩu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này