tẩn mẩn tần mần

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tẩn mẩn tần mần (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như tần mần nhưng nhấn mạnh hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thấy anh ấy tẩn mẩn tần mần suy nghĩ về điều đó."
  • 2.""Ban ngày quan lớn như thần, Ban đêm tẩn mẩn tần mần như ma.""
  • 3."Cô ấy tẩn mẩn tần mần sửa từng chi tiết trong bức tranh."

Lưu ý khi sử dụng "tẩn mẩn tần mần"

Lưu ý về động từ

"tẩn mẩn tần mần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tẩn mẩn tần mần"

tẩn mẩn tần mần là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa tương tự như tần mần nhưng nhấn mạnh hơn. Ví dụ: "Tôi thấy anh ấy tẩn mẩn tần mần suy nghĩ về điều đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này