tàu lặn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tàu lặn (Danh từ)

Tàu ngầm, một loại phương tiện thủy được thiết kế để lặn dưới nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Các nhà khoa học sử dụng tàu lặn để nghiên cứu đại dương."
  • 2."Tàu lặn có thể hoạt động ở độ sâu lớn và khám phá những nơi khó tiếp cận."

Lưu ý khi sử dụng "tàu lặn"

Lưu ý về danh từ

"tàu lặn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tàu lặn"

tàu lặn là danh từ trong tiếng Việt. Tàu ngầm, một loại phương tiện thủy được thiết kế để lặn dưới nước. Ví dụ: "Các nhà khoa học sử dụng tàu lặn để nghiên cứu đại dương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này