tau
Định nghĩa
Nghĩa 1: tau (Danh từ)
Tên một con chữ (τ, viết hoa T) trong bảng chữ cái Hi Lạp.
- 1."Chữ tau được sử dụng trong nhiều từ tiếng Hi Lạp."
Lưu ý khi sử dụng "tau"
Lưu ý về danh từ
"tau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tau"
tau là danh từ trong tiếng Việt. Tên một con chữ (τ, viết hoa T) trong bảng chữ cái Hi Lạp. Ví dụ: "Chữ tau được sử dụng trong nhiều từ tiếng Hi Lạp."
Từ liên quan
tao đàn
Một nhóm các nhà văn hoặc nhà thơ, thường có tính chất thân thiết hoặc cùng nhau sáng tác.
tarô
Dụng cụ dùng để tạo ren trong lỗ, hoạt động theo nguyên tắc tương tự như mũi khoan.
tatăng
Hàng dệt bằng tơ có cấu trúc vân chéo.
taxi
Ô tô con được sử dụng để chở hành khách hoặc hàng hoá thuê, với cước phí thường được tính theo số kilomet hiển thị trên đồng hồ điện tử.
tay
Bộ phận của vật có chức năng hoặc hình dáng giống như cái tay.
tay ba
Sự liên kết hoặc mối quan hệ giữa ba bên với nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.