tau

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tau (Danh từ)

Tên một con chữ (τ, viết hoa T) trong bảng chữ cái Hi Lạp.

Ví dụ (1)
  • 1."Chữ tau được sử dụng trong nhiều từ tiếng Hi Lạp."

Lưu ý khi sử dụng "tau"

Lưu ý về danh từ

"tau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tau"

tau là danh từ trong tiếng Việt. Tên một con chữ (τ, viết hoa T) trong bảng chữ cái Hi Lạp. Ví dụ: "Chữ tau được sử dụng trong nhiều từ tiếng Hi Lạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này