tarô

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tarô (Danh từ)

Dụng cụ dùng để tạo ren trong lỗ, hoạt động theo nguyên tắc tương tự như mũi khoan.

Ví dụ (2)
  • 1."Người thợ sử dụng tarô để tạo ren cho các chi tiết kim loại."
  • 2."Tarô là một công cụ thiết yếu trong ngành cơ khí."
2
Động từ

Nghĩa 2: tarô (Động từ)

Hành động làm ren trong lỗ bằng cách sử dụng tarô.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần tarô để làm ren cho các lỗ vít."
  • 2."Anh ấy sẽ tarô các lỗ trước khi lắp ráp."

Lưu ý khi sử dụng "tarô"

Lưu ý về động từ

"tarô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tarô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tarô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tarô"

tarô là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để tạo ren trong lỗ, hoạt động theo nguyên tắc tương tự như mũi khoan. Ví dụ: "Người thợ sử dụng tarô để tạo ren cho các chi tiết kim loại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này