tẩn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tẩn (Động từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là đánh một cách mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tẩn cho nó một trận."
  • 2."Tôi đã tẩn hắn vì đã chọc tức tôi."
  • 3."Anh ta bị tẩn vì không làm bài tập."

Lưu ý khi sử dụng "tẩn"

Lưu ý về động từ

"tẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tẩn"

tẩn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là đánh một cách mạnh mẽ. Ví dụ: "Tẩn cho nó một trận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này