tắt lửa tối đèn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tắt lửa tối đèn (Động từ)

Mất đi ánh sáng, không còn chiếu sáng khi đèn bị tắt hoặc ngay cả lửa cũng không còn cháy.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi trời tối, chị tắt lửa và tối đèn để mọi người nghỉ ngơi."
  • 2."Sau khi ăn xong, chúng tôi cùng nhau tắt lửa tối đèn để dọn dẹp."
  • 3."Mẹ thường nhắc nhở tôi tắt lửa và tối đèn trước khi đi ngủ."

Lưu ý khi sử dụng "tắt lửa tối đèn"

Lưu ý về động từ

"tắt lửa tối đèn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tắt lửa tối đèn"

tắt lửa tối đèn là động từ trong tiếng Việt. Mất đi ánh sáng, không còn chiếu sáng khi đèn bị tắt hoặc ngay cả lửa cũng không còn cháy. Ví dụ: "Khi trời tối, chị tắt lửa và tối đèn để mọi người nghỉ ngơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này