tắt hơi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tắt hơi (Động từ)

Chết, ngừng thở, không còn sự sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông nội tôi đã tắt hơi cách đây một tháng."
  • 2."Chó của tôi đã tắt hơi vào ngày hôm qua, tôi rất buồn."
  • 3."Khi thấy chiếc xe đổ ập trên đường, tôi sợ rằng người lái đã tắt hơi rồi."
2
Động từ

Nghĩa 2: tắt hơi (Động từ)

Ngừng hoạt động một cách bất ngờ, thường do hỏng hóc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc máy tính của tôi vừa tắt hơi trong lúc tôi đang làm việc."
  • 2."Chiếc xe cũ của tôi đã tắt hơi giữa đường vì hết xăng."
  • 3."Điện thoại của tôi tắt hơi khi tôi chưa kịp sạc."

Lưu ý khi sử dụng "tắt hơi"

Lưu ý về động từ

"tắt hơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "tắt hơi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tắt hơi"

tắt hơi là động từ trong tiếng Việt. Chết, ngừng thở, không còn sự sống. Ví dụ: "Ông nội tôi đã tắt hơi cách đây một tháng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này