tắt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tắt (Động từ)

Không còn tồn tại, có thể là tạm thời hoặc vĩnh viễn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nụ cười trên môi vụt tắt."
  • 2."Hy vọng đã tắt."
  • 3."Ánh sáng trong phòng tắt ngấm khi đêm xuống."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tắt (Tính từ)

(Nói, viết) không đầy đủ các âm, các chữ như bình thường, mà bỏ bớt đi một số cho nhanh hơn, gọn hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách nói tắt."
  • 2."Gọi tắt tên một người nào đó."
  • 3."Chữ viết tắt là một cách để tiết kiệm không gian."

Lưu ý khi sử dụng "tắt"

Lưu ý về động từ

"tắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tắt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tắt"

tắt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Không còn tồn tại, có thể là tạm thời hoặc vĩnh viễn. Ví dụ: "Nụ cười trên môi vụt tắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này