tất cả

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: tất cả (Đại từ)

Từ dùng để chỉ toàn bộ số lượng, không loại trừ bất kỳ ai, cái gì hoặc điều gì.

Ví dụ (4)
  • 1."Thưa tất cả bà con!"
  • 2."Tất cả đều tán thành."
  • 3."Làm tất cả mọi việc."
  • 4."Tất cả mọi người đều có quyền được lắng nghe."

Câu hỏi thường gặp về "tất cả"

tất cả là đại từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ toàn bộ số lượng, không loại trừ bất kỳ ai, cái gì hoặc điều gì. Ví dụ: "Thưa tất cả bà con!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này