tất cả
Định nghĩa
Nghĩa 1: tất cả (Đại từ)
Từ dùng để chỉ toàn bộ số lượng, không loại trừ bất kỳ ai, cái gì hoặc điều gì.
- 1."Thưa tất cả bà con!"
- 2."Tất cả đều tán thành."
- 3."Làm tất cả mọi việc."
- 4."Tất cả mọi người đều có quyền được lắng nghe."
Câu hỏi thường gặp về "tất cả"
tất cả là đại từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ toàn bộ số lượng, không loại trừ bất kỳ ai, cái gì hoặc điều gì. Ví dụ: "Thưa tất cả bà con!"
Từ liên quan
tấp tểnh
Cảm giác vui vẻ, hạnh phúc, như trạng thái phấn khích.
tất
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ bít tất (tất chân), một loại trang phục cho chân.
tất bật
Từ mô tả trạng thái vội vàng và luôn phải làm nhiều việc cùng một lúc do bận rộn hoặc vất vả.
tất nhiên
Điều đương nhiên, không thể khác được.
tất niên
Thời điểm cuối năm cũ, khi mọi người chuẩn bị đón chào năm mới.
tất ta tất tưởi
Từ dùng để chỉ tình trạng bùng nổ cảm xúc, giống như 'tất tưởi' nhưng biểu thị sự nhấn mạnh hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.