tất ta tất tưởi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tất ta tất tưởi (Tính từ)

Từ dùng để chỉ tình trạng bùng nổ cảm xúc, giống như 'tất tưởi' nhưng biểu thị sự nhấn mạnh hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy nói với giọng tất ta tất tưởi khi kể về nỗi buồn của mình."
  • 2."Họ hôm đó đều tất ta tất tưởi khi trò chuyện vui vẻ."
  • 3."Tôi cảm thấy tất ta tất tưởi khi nhận được tin vui."

Lưu ý khi sử dụng "tất ta tất tưởi"

Lưu ý về tính từ

"tất ta tất tưởi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tất ta tất tưởi"

tất ta tất tưởi là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ tình trạng bùng nổ cảm xúc, giống như 'tất tưởi' nhưng biểu thị sự nhấn mạnh hơn. Ví dụ: "Cô ấy nói với giọng tất ta tất tưởi khi kể về nỗi buồn của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này