tấp tểnh

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tấp tểnh (Động từ)

Cảm giác vui vẻ, hạnh phúc, như trạng thái phấn khích.

Ví dụ (2)
  • 1."Khấp khởi chờ đón tin vui."
  • 2."Tấp tểnh mừng thầm khi nghe tin tốt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tấp tểnh (Tính từ)

Ít dùng để chỉ sự đi lại không vững chắc, như đi tập tễnh.

Ví dụ (1)
  • 1."Tập tễnh bước từng bước chập chững."

Lưu ý khi sử dụng "tấp tểnh"

Lưu ý về động từ

"tấp tểnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tấp tểnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tấp tểnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tấp tểnh"

tấp tểnh là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác vui vẻ, hạnh phúc, như trạng thái phấn khích. Ví dụ: "Khấp khởi chờ đón tin vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này