tất

Danh từĐại từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tất (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ bít tất (tất chân), một loại trang phục cho chân.

Ví dụ (2)
  • 1."Chân đi tất."
  • 2."Mùa đông này tôi mua thêm vài đôi tất mới."
2
Đại từ

Nghĩa 2: tất (Đại từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ tất cả, mọi thứ.

Ví dụ (3)
  • 1."Còn bao nhiêu cho tất?"
  • 2."Tự làm tất mọi việc."
  • 3."Tất cả những gì tôi cần đều ở đây."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: tất (Phụ từ)

Từ có nghĩa tương tự như ắt, thể hiện sự chắc chắn.

Ví dụ (4)
  • 1."Ắt."
  • 2."Đã hứa tất sẽ làm."
  • 3."Nóng vội tất sẽ hỏng việc."
  • 4."Tất nhiên là tôi sẽ tham gia buổi họp."

Lưu ý khi sử dụng "tất"

Lưu ý về danh từ

"tất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tất" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tất"

tất là danh từ, đại từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ bít tất (tất chân), một loại trang phục cho chân. Ví dụ: "Chân đi tất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này