tất bật
Định nghĩa
Nghĩa 1: tất bật (Tính từ)
Từ mô tả trạng thái vội vàng và luôn phải làm nhiều việc cùng một lúc do bận rộn hoặc vất vả.
- 1."Dáng đi tất bật."
- 2."Tất bật ngược xuôi để lo công việc."
- 3."Người phụ nữ tất bật chuẩn bị cho bữa tiệc."
- 4."Anh ấy luôn tất bật với các dự án mới."
Lưu ý khi sử dụng "tất bật"
Lưu ý về tính từ
"tất bật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tất bật"
tất bật là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả trạng thái vội vàng và luôn phải làm nhiều việc cùng một lúc do bận rộn hoặc vất vả. Ví dụ: "Dáng đi tất bật."
Từ liên quan
tấp ta tấp tểnh
Có nghĩa tương tự như 'tấp tểnh' nhưng nhấn mạnh hơn về mức độ.
tấp tểnh
Cảm giác vui vẻ, hạnh phúc, như trạng thái phấn khích.
tất
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ bít tất (tất chân), một loại trang phục cho chân.
tất cả
Từ dùng để chỉ toàn bộ số lượng, không loại trừ bất kỳ ai, cái gì hoặc điều gì.
tất nhiên
Điều đương nhiên, không thể khác được.
tất niên
Thời điểm cuối năm cũ, khi mọi người chuẩn bị đón chào năm mới.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.