tao phùng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tao phùng (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) có nghĩa tương tự như ‘tao ngộ’, thể hiện sự gặp gỡ hay duyên gặp nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."tao ngộ"
  • 2."duyên tao phùng"
  • 3."Trong thơ xưa, thường có những câu diễn tả tình yêu qua các cuộc tao phùng."

Lưu ý khi sử dụng "tao phùng"

Lưu ý về động từ

"tao phùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tao phùng"

tao phùng là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) có nghĩa tương tự như ‘tao ngộ’, thể hiện sự gặp gỡ hay duyên gặp nhau. Ví dụ: "tao ngộ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này