tao tác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tao tác (Tính từ)

Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như xao xác.

Ví dụ (3)
  • 1."xao xác"
  • 2."Tiếng gà tao tác gáy trưa."
  • 3."Cơn gió tao tác giữa đồng khiến mọi thứ xao động."

Lưu ý khi sử dụng "tao tác"

Lưu ý về tính từ

"tao tác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tao tác"

tao tác là tính từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như xao xác. Ví dụ: "xao xác"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này