tập vở

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tập vở (Danh từ)

(Phương ngữ) Vở dùng để viết, thường được nói một cách khái quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Sắm sửa tập vở để đến trường."
  • 2."Em mua tập vở mới để bắt đầu năm học."
  • 3."Nhớ mang theo tập vở khi đi học nhé."

Lưu ý khi sử dụng "tập vở"

Lưu ý về danh từ

"tập vở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tập vở"

tập vở là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Vở dùng để viết, thường được nói một cách khái quát. Ví dụ: "Sắm sửa tập vở để đến trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này