tập đoàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tập đoàn (Danh từ)

Tập hợp nhiều sinh vật cùng loại sống quây quần bên nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tập đoàn san hô."
  • 2."Tập đoàn châu chấu."
  • 3."Tập đoàn cá biển thường di chuyển theo đàn."

Lưu ý khi sử dụng "tập đoàn"

Lưu ý về danh từ

"tập đoàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tập đoàn"

tập đoàn là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp nhiều sinh vật cùng loại sống quây quần bên nhau. Ví dụ: "Tập đoàn san hô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này