tấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tấp (Động từ)

Hành động phủ kín bằng nhiều tầng, lớp vật liệu như cỏ, rác hay rơm rạ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấp rơm lên gốc để giữ ấm cho cây."
  • 2."Cỏ khô tấp thành đống ở góc vườn."
  • 3."Người nông dân tấp lá mùa thu để bảo vệ đất."

Lưu ý khi sử dụng "tấp"

Lưu ý về động từ

"tấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tấp"

tấp là động từ trong tiếng Việt. Hành động phủ kín bằng nhiều tầng, lớp vật liệu như cỏ, rác hay rơm rạ. Ví dụ: "Tấp rơm lên gốc để giữ ấm cho cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này