tạp phí lù
Định nghĩa
Nghĩa 1: tạp phí lù (Tính từ)
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ những thứ lộn xộn, không có giá trị hay chất lượng cao.
- 1."Nấu một nồi tạp phí lù."
- 2."Văn chương tạp phí lù."
- 3."Bộ phim này thật tạp phí lù, không đáng xem."
Lưu ý khi sử dụng "tạp phí lù"
Lưu ý về tính từ
"tạp phí lù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tạp phí lù"
tạp phí lù là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ những thứ lộn xộn, không có giá trị hay chất lượng cao. Ví dụ: "Nấu một nồi tạp phí lù."
Từ liên quan
tạp kỹ
Một chương trình hoặc buổi biểu diễn chứa đựng nhiều loại hình nghệ thuật khác nhau, thường được trình diễn trong các sự kiện giải trí.
tạp nham
Có nghĩa là hỗn độn, không có trật tự, thường được dùng để chỉ những thứ không có sự sắp xếp rõ ràng.
tạp nhạp
Nhiều thứ lặt vặt lẫn lộn, thường ít giá trị hoặc không quan trọng.
tạp phẩm
Hàng hóa lặt vặt, bao gồm những đồ dùng thiết yếu cho sinh hoạt cá nhân hàng ngày.
tạp văn
Một thể loại tản văn có nội dung phong phú, hình thức tự do, bao gồm những bài bình luận ngắn, tiểu phẩm, tùy bút, v.v.
tạp vụ
Công việc lao động nhỏ lẻ tại các cơ quan, công sở, bao gồm các nhiệm vụ như quét dọn và dọn dẹp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.