tao nhã

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tao nhã (Tính từ)

Có phong cách thanh cao và nhã nhặn, dễ tạo được cảm tình và sự yêu mến.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong thái tao nhã của cô ấy khiến mọi người ấn tượng."
  • 2."Thú chơi tao nhã như thưởng trà rất được nhiều người yêu thích."
  • 3."Anh ấy luôn thể hiện sự tao nhã trong cách giao tiếp."

Lưu ý khi sử dụng "tao nhã"

Lưu ý về tính từ

"tao nhã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tao nhã"

tao nhã là tính từ trong tiếng Việt. Có phong cách thanh cao và nhã nhặn, dễ tạo được cảm tình và sự yêu mến. Ví dụ: "Phong thái tao nhã của cô ấy khiến mọi người ấn tượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này