táo quân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: táo quân (Danh từ)

Thần được coi là người cai quản bếp núc, theo tín ngưỡng dân gian trong văn hóa Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi năm vào ngày 23 tháng Chạp, người dân làm lễ tiễn táo quân về trời."
  • 2."Táo quân được cho là sẽ báo cáo mọi việc xảy ra trong gia đình với Ngọc Hoàng."

Lưu ý khi sử dụng "táo quân"

Lưu ý về danh từ

"táo quân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "táo quân"

táo quân là danh từ trong tiếng Việt. Thần được coi là người cai quản bếp núc, theo tín ngưỡng dân gian trong văn hóa Việt Nam. Ví dụ: "Mỗi năm vào ngày 23 tháng Chạp, người dân làm lễ tiễn táo quân về trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này